Nghĩa tiếng Việt
- Mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng; nhìn không rõ.tính từ
- Nghe không rõ; đục (tiếng).tính từ
- Không rõ rệt, mập mờ, lờ mờ.tính từ
- Xỉn, không tươi, không sáng (màu sắc, kim loại... ).tính từ
- Làm mờ, làm tối mờ mờ.động từ
- Làm nghe không rõ, làm đục (tiếng).động từ
- Làm lu mờ (danh tiếng của ai... ).động từ
- Làm thành mập mờ, làm cho không rõ rệt, làm thành mơ hồ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The room was lit by a dim light.
-
I could hear a dim sound from outside.
-
He has a dim recollection of that day.
-
The light was dim in the hall.
-
Please dim the lights before we start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép