Nghĩa tiếng Việt
- Làm rời ra, cắt rời ra, tháo rời ra; phân cách ra.động từ
- Ngắt, cắt (dòng điện... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please disconnect the cable from the computer.
-
We disconnect the power before repairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép