TanroDictionary Sổ từ

discover

/dɪˈskʌvə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra.động từ
  2. Để lộ ra, bộc lộ ra, phơi bày ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We discovered a new path behind the hill.

  2. Her smile discovered her nervousness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép