Nghĩa tiếng Việt
- Riêng, riêng biệt; khác biệt.tính từ
- Dễ nhận, dễ thấy, rõ ràng.tính từ
- Rõ rệt, dứt khoát, nhất định.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Humans are distinct from other animals.
-
I heard his distinct orders clearly today.
-
She gave a distinct refusal to my request.
-
man as distinct from animals
con người với tính chất khác biệt với loài vật
-
distinct orders
mệnh lệnh rõ ràng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép