Nghĩa tiếng Việt
- làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí.động từ
- làm rối bời, làm rối trí.động từ
- làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Music can distract you from your worries.
-
Noise can distract me during study.
-
The bad news distract him completely.
-
to distract someone's attention from more matters
làm cho ai lãng đi không chú ý đến những vấn đề quan trọng hơn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép