Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy lao đầu xuống (nước... ); sự lặn.danh từ
- Sự đâm bổ xuống, sự bổ nhào xuống (máy bay).danh từ
- Sự lặn (tàu ngầm).danh từ
- Sự vụt biến mất, sự vụt lao biến đi.danh từ
- Sự thọc tay vào túi.danh từ
- Quán rượu chui (nơi lui tới của bọn vô lại... ).danh từ
- Chỗ ẩn náu (của bọn lưu manh).danh từ
- Cửa hàng ở tầng hầm (thường bán một số hàng đặc biệt).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She took a dive into the cool pool.
-
The plane made a sudden dive.
-
The submarine began a quiet dive.
-
The coin took a dive into the grass.
-
He made a quick dive into his pocket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép