TanroDictionary Sổ từ

dive

/daɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhảy lao đầu xuống (nước... ); sự lặn.danh từ
  2. Sự đâm bổ xuống, sự bổ nhào xuống (máy bay).danh từ
  3. Sự lặn (tàu ngầm).danh từ
  4. Sự vụt biến mất, sự vụt lao biến đi.danh từ
  5. Sự thọc tay vào túi.danh từ
  6. Quán rượu chui (nơi lui tới của bọn vô lại... ).danh từ
  7. Chỗ ẩn náu (của bọn lưu manh).danh từ
  8. Cửa hàng ở tầng hầm (thường bán một số hàng đặc biệt).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She took a dive into the cool pool.

  2. The plane made a sudden dive.

  3. The submarine began a quiet dive.

  4. The coin took a dive into the grass.

  5. He made a quick dive into his pocket.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép