Nghĩa tiếng Việt
- Người nhảy lao đầu xuống nước; người lặn.danh từ
- Người mò ngọc trai, người mò tàu đắm.danh từ
- Kẻ móc túi.danh từ
Tiếng Nhật
- 潜りもぐりsự lặn, thợ lặn
Ví dụ
-
A diver entered the water with a clean splash.
-
The diver searched the reef for pearls.
-
A clever diver slipped the wallet from his pocket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép