Nghĩa tiếng Việt
- ; (đùa cợt) nhiều, linh tinh, khác nhau.tính từ
Ví dụ
-
He hid the treasures in divers places around town.
-
in divers places
ở nhiều nơi khác nhau
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép