TanroDictionary Sổ từ

divers

/ˈdaɪvəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (đùa cợt) nhiều, linh tinh, khác nhau.tính từ

Ví dụ

  1. He hid the treasures in divers places around town.

  2. in divers places

    ở nhiều nơi khác nhau

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép