Nghĩa tiếng Việt
- Văn kiện; tài liệu, tư liệu.danh từ
- Chứng minh bằng tư liệu; dẫn chứng bằng tư liệu.động từ
- Đưa ra tài liệu, cung cấp tư liệu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please sign the document before you leave.
-
The report documents the change in weather.
-
She documented the trip with photos and notes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép