Nghĩa tiếng Việt
- Số mệnh, số phận (thường không may, bất hạnh).danh từ
- Sự chết, sự diệt vong, sự tận số; sự sụp đổ.danh từ
- Sự phán quyết cuối cùng.danh từ
- Quy chế, sắc luật, sắc lệnh.danh từ
- Sự kết án, sự kết tội.danh từ
- Kết án, kết tội.động từ
- Động tính từ quá khứ) đoạ đày, bắt phải chịu (số kiếp khổ ải... ).động từ
- Ra lệnh, hạ lệnh.động từ
Tiếng Nhật
- 命運めいうんsố phận, vận mệnh
Ví dụ
-
She feared the doom of her broken plans.
-
Dark clouds seemed like doom over the town.
-
People feared the day of doom would arrive.
-
The old doom changed the village rules.
-
He faced doom after the final hearing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép