Nghĩa tiếng Việt
- Chất đặc quánh.danh từ
- Sơn lắc (sơn tàu bay).danh từ
- Thuốc làm tê mê; chất ma tuý (thuốc phiện, cocain... ); rượu mạnh.danh từ
- Người nghiện (thuốc phiện, cocain... ), người nghiện ma tuý.danh từ
- Thuốc kích thích (cho ngựa đua... ).danh từ
- Chất hút thu (để chế tạo thuốc nổ).danh từ
- Tin mách nước ngựa đua; tin riêng (cho phóng viên báo chí).danh từ
- , (từ lóng) người trì độn, người đần độn, người lơ mơ thẫn thờ.danh từ
Tiếng Nhật
- 麻薬まやくma tuý, chất gây nghiện
Ví dụ
-
The paint had thick dope mixed inside it.
-
The wing was covered with dope for strength.
-
The medicine smelled like strong dope.
-
The group helped the dope find treatment.
-
The coach refused to use dope on the horse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép