TanroDictionary Sổ từ

dram

/dræm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Drachm.danh từ
  2. Hớp rượu nhỏ; cốc rượu nhỏ.danh từ

Ví dụ

  1. He paid a dram for the old coin.

  2. He took a small dram of whiskey.

  3. to have a dram

    uống một cốc rượu nhỏ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép