Nghĩa tiếng Việt
- Kịch; tuồng (cổ).danh từ
- Nghệ thuật kịch; nghệ thuật tuồng.danh từ
- Sự việc có tính kịch.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The courtroom drama stars Melissa Gilbert as a young lawyer.
-
She studied drama at the local school.
-
The lost keys became a family drama.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép