TanroDictionary Sổ từ

drama

/ˈdrɑːmə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kịch; tuồng (cổ).danh từ
  2. Nghệ thuật kịch; nghệ thuật tuồng.danh từ
  3. Sự việc có tính kịch.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The courtroom drama stars Melissa Gilbert as a young lawyer.

  2. She studied drama at the local school.

  3. The lost keys became a family drama.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép