TanroDictionary Sổ từ

dream

/driːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấc mơ, giấc mộng.danh từ
  2. Sự mơ mộng, sự mơ màng, sự mộng tưởng.danh từ
  3. Điều mơ tưởng, điều mơ ước; điều kỳ ảo như trong giấc mơ.danh từ
  4. Mơ, nằm mơ thấy.động từ
  5. Mơ màng, mơ mộng, vẩn vơ.động từ
  6. , phủ định tưởng tượng, mơ tưởngđộng từ
  7. nghĩ rằng, tưởng rằng, có ý niệm rằng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I saw a strange bird in my dream.

  2. She lived in a waking dream for many years.

  3. Winning this prize is the dream of her life.

  4. I dream about flying over green hills.

  5. He did not want to dream away his time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép