Nghĩa tiếng Việt
- Chết đuối.động từ
- Dìm chết, chìm chết, làm chết đuối.động từ
- Pha loãng quá, pha nhiều nước quá (vào rượu... ).động từ
- Làm ngập lụt, làm ngập nước, làm ướt đầm đìa, làm giàn giụa.động từ
- Làm chìn đắm, làm lấp, làm át (tiếng nói... ), làm tiêu (nỗi sầu... ).động từ
- Tên một họ.danh từ
Tiếng Nhật
- 紛らすまぎらすkhuây khỏa, giải (buồn), giết (thời gian)
Ví dụ
-
Without a jacket, you could drown in that river.
-
The heavy rain can drown the small village.
-
Don't drown the tea with too much milk.
-
Heavy rain can drown the low fields.
-
Loud music can drown out her soft voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép