TanroDictionary Sổ từ

drug

/drwʌɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc, dược phẩm.danh từ
  2. Thuốc ngủ, thuốc tê mê, ma tuý.danh từ
  3. Hàng ế thừa ((cũng) drug in (on) the market).danh từ
  4. pha thuốc ngủ vào, pha thuốc tê mê vào; pha thuốc độc vào (đồ uống... ).động từ
  5. cho uống thuốc; cho uống thuốc; ngủ, đánh thuốc tê mê, cho hít chất ma tuý; cho uống thuốc độc.động từ
  6. Kích thích (ngựa thi) bằng thuốc.động từ
  7. Uống thuốc ngủ, hít thuốc tê mê, nghiện thuốc ngủ, nghiện thuốc tê mê, nghiện ma tuý.động từ
  8. Chán mứa ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The drug played a key role.

  2. Someone drugged the drink before the party.

  3. The nurse drugged the patient for the test.

  4. Please drug the note for me.

  5. He drugged after staying up too late.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép