Nghĩa tiếng Việt
- Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc.tính từ
- Người lùn, con vật lùn, cây lùn.danh từ
- Chú lùn (trong thần thoại các nước Bắc Âu).danh từ
- Sao lùn.danh từ
- Làm lùn tịt; làm cọc lại, làm còi cọc.động từ
- Làm có vẻ nhỏ lại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dwarf tree barely reached my waist.
-
A dwarf stood beside the tall gate.
-
The tale told of a kind dwarf.
-
A black dwarf is a type of star.
-
Poor light can dwarf the colors in a room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép