TanroDictionary Sổ từ

dwarf

/dwɔːf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc.tính từ
  2. Người lùn, con vật lùn, cây lùn.danh từ
  3. Chú lùn (trong thần thoại các nước Bắc Âu).danh từ
  4. Sao lùn.danh từ
  5. Làm lùn tịt; làm cọc lại, làm còi cọc.động từ
  6. Làm có vẻ nhỏ lại.động từ

Tiếng Nhật

  • 小人こびとngười tí hon (cổ tích), chú lùn
  • 禿びちび(nhạy cảm) nhóc con, trẻ nít; bản chibi (nhân vật vẽ nhỏ đầu to)

Ví dụ

  1. The dwarf tree barely reached my waist.

  2. A dwarf stood beside the tall gate.

  3. The tale told of a kind dwarf.

  4. A black dwarf is a type of star.

  5. Poor light can dwarf the colors in a room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép