Nghĩa tiếng Việt
- Tai.danh từ
- Vật hình tai (quai, bình đựng nước... ).danh từ
- Tai (bông), sự nghe, khả năng nghe.danh từ
- Bông (lúa... ).danh từ
- Trổ bông (lúa... ).động từ
Tiếng Nhật
- 耳みみtai
- 耳鼻科じびかkhoa tai mũi họng
- 耳鼻咽喉科じびいんこうかkhoa tai mũi họng
- 穂ほbông (lúa), gié
Ví dụ
-
She whispered a secret into his ear.
-
The jar has a small ear on each side.
-
The musician has a very sensitive ear.
-
Rice grows in the ear of the plant.
-
The rice will ear soon in warm weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép