TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ ear – Tai; Vật hình tai (quai, bình đựng nước... ); Tai (bông), sự nghe, khả năng nghe

ear

/ɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tai.danh từ
  2. Vật hình tai (quai, bình đựng nước... ).danh từ
  3. Tai (bông), sự nghe, khả năng nghe.danh từ
  4. Bông (lúa... ).danh từ
  5. Trổ bông (lúa... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She whispered a secret into his ear.

  2. The jar has a small ear on each side.

  3. The musician has a very sensitive ear.

  4. Rice grows in the ear of the plant.

  5. The rice will ear soon in warm weather.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép