TanroDictionary Sổ từ

ears

/ɪə(r)z/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của earđộng từ

Ví dụ

  1. He ears the music through his headphones.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép