Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị tiền tệ của Liên minh Âu châu (European Currency Unit).danh từ
Ví dụ
-
The ecu was once used in Europe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪˌkjuː/
The ecu was once used in Europe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép