TanroDictionary Sổ từ

ecu

/ˈeɪˌkjuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị tiền tệ của Liên minh Âu châu (European Currency Unit).danh từ

Ví dụ

  1. The ecu was once used in Europe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép