Nghĩa tiếng Việt
- Kết quả.danh từ
- Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng.danh từ
- Tác động, ảnh hưởng; ấn tượng, hiệu ứng.danh từ
- Mục đích, ý định.danh từ
- Của, của cải, vật dụng.danh từ
- Thực hiện.động từ
- Đem lại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cause and effect are important in science.
-
This new law is of no effect now.
-
Light has a beautiful effect on these plants.
-
They signed the contract to this effect.
-
We packed our effects before moving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép