Nghĩa tiếng Việt
- Cái tôi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His ego grew after the big win.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiːɡəʊ/
His ego grew after the big win.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép