TanroDictionary Sổ từ

emcee

/emˈsiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem người dẫn chương trình: là người hướng dẫn quần chúng trong một sự kiện thường thì là các chương trình trên Tividanh từ
  2. Người chủ trì.danh từ
  3. Chủ trì.động từ

Ví dụ

  1. The entry emcee points to người dẫn chương trình.

  2. The emcee introduced each speaker with a smile.

  3. She will emcee the school concert tonight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép