Nghĩa tiếng Việt
- Xem người dẫn chương trình: là người hướng dẫn quần chúng trong một sự kiện thường thì là các chương trình trên Tividanh từ
- Người chủ trì.danh từ
- Chủ trì.động từ
Ví dụ
-
The entry emcee points to người dẫn chương trình.
-
The emcee introduced each speaker with a smile.
-
She will emcee the school concert tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép