Nghĩa tiếng Việt
- Ban hành (đạo luật).động từ
- Đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống).động từ
Ví dụ
-
They enacted a law to protect workers.
-
The children enacted a short story on stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép