Nghĩa tiếng Việt
- Cúng vốn cho (một tổ chức... ).động từ
- Để vốn lại cho (vợ, con gái... ).động từ
- phú cho.động từ
Ví dụ
-
They endow the school with a small fund.
-
He will endow his daughter with savings.
-
She seems to endow the room with calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép