Nghĩa tiếng Việt
- Peter, cử nhân khoa học (kỹ sư).X
- Nước Anh (England).X
- Người Anh; tiếng Anh (English).X
- Viết tắt.X
Ví dụ
-
The abbreviation eng was on the form.
-
The old form eng was rare.
-
The abbreviation eng is widely used.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép