TanroDictionary Sổ từ

eng

/ˌiː en ˈdʒiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Peter, cử nhân khoa học (kỹ sư).X
  2. Nước Anh (England).X
  3. Người Anh; tiếng Anh (English).X
  4. Viết tắt.X

Ví dụ

  1. The abbreviation eng was on the form.

  2. The old form eng was rare.

  3. The abbreviation eng is widely used.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép