Nghĩa tiếng Việt
- Làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý).động từ
- Chiếm, choán hết (thì giờ).động từ
- Chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò).động từ
- Chép (một tài liệu) bằng chữ to.động từ
- Mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường).động từ
- Thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý).động từ
- Thu hút hoàn toàn sự chú ý, làm cho say sưa mê mải.động từ
Ví dụ
-
The game can engross me for hours.
-
This complex project will engross all of his time.
-
He learned to engross the tool.
-
Please engross the title in large letters.
-
One store tried to engross the whole supply.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép