Nghĩa tiếng Việt
- Làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú.động từ
- Làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm; bón phân (đất trồng).động từ
- Cho vitamin vào (thức ăn, bánh mì... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Reading can enrich your mind and vocabulary.
-
Rain will enrich the dry soil.
-
The cereal was enriched with vitamins.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép