Nghĩa tiếng Việt
- Tuyển (quân... ).động từ
- Kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội... ).động từ
- Ghi vào (sổ sách toà án).động từ
Ví dụ
-
Students can enrol online in minutes.
-
He wants to enrol in the art club.
-
They enrol the agreement in court records.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép