Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi vào.danh từ
- Sự ra (của một diễn viên).danh từ
- Lối đi vào, cổng đi vào.danh từ
- Sự tiếp nhận.danh từ
- Sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ).danh từ
- Mục từ (trong từ điển).danh từ
- Danh sách người thi đấu; sự ghi tên người thi đấu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The spacecraft prepares for entry into the atmosphere.
-
Her first entry won the writing contest.
-
Use the side entry near the gate.
-
Her entry into the club was easy.
-
Write a new entry in the notebook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép