TanroDictionary Sổ từ

entry

/ˈɛntri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi vào.danh từ
  2. Sự ra (của một diễn viên).danh từ
  3. Lối đi vào, cổng đi vào.danh từ
  4. Sự tiếp nhận.danh từ
  5. Sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ).danh từ
  6. Mục từ (trong từ điển).danh từ
  7. Danh sách người thi đấu; sự ghi tên người thi đấu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The spacecraft prepares for entry into the atmosphere.

  2. Her first entry won the writing contest.

  3. Use the side entry near the gate.

  4. Her entry into the club was easy.

  5. Write a new entry in the notebook.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép