Nghĩa tiếng Việt
- Thiên anh hùng ca, thiên sử thi.danh từ
- Có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi.tính từ
- Có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We read an epic about a young hero.
-
The hike felt epic after the long climb.
-
Their journey was epic in every way.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép