TanroDictionary Sổ từ

epic

/ˈepɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiên anh hùng ca, thiên sử thi.danh từ
  2. Có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi.tính từ
  3. Có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We read an epic about a young hero.

  2. The hike felt epic after the long climb.

  3. Their journey was epic in every way.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép