Nghĩa tiếng Việt
- Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập.động từ
- Đặt (ai vào một địa vị...).động từ
- Chứng minh, xác minh (sự kiện...).động từ
- Đem vào, đưa vào (thói quen, tín ngưỡng...).động từ
- Chính thức hóa (nhà thờ).động từ
- Củng cố, làm vững chắc.động từ
Tiếng Nhật
- 興すおこすchấn hưng, làm hưng thịnh, phục hồi
- 構えるかまえるdựng (nhà, cửa hàng), lập, mở
- 始めるはじめるbắt đầu, khởi đầu
- 打ち立てるうちたてるthiết lập, xây dựng
- 定めるさだめるquyết định, xác định
Ví dụ
-
The leaders want to establish a new government.
-
The school will establish a reading club.
-
The witness helped establish the facts.
-
Daily reading can establish a habit.
-
They will establish a new school next year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép