TanroDictionary Sổ từ

establish

/ɪˈstæblɪʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập.động từ
  2. Đặt (ai vào một địa vị...).động từ
  3. Chứng minh, xác minh (sự kiện...).động từ
  4. Đem vào, đưa vào (thói quen, tín ngưỡng...).động từ
  5. Chính thức hóa (nhà thờ).động từ
  6. Củng cố, làm vững chắc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The leaders want to establish a new government.

  2. The school will establish a reading club.

  3. The witness helped establish the facts.

  4. Daily reading can establish a habit.

  5. They will establish a new school next year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép