Nghĩa tiếng Việt
- Từ, bán từ, bán tại (hàng hoá).danh từ
- Viết tắt của Extinct .X
- Tuyệt chủngX
Ví dụ
-
The price is ten dollars ex shipping costs.
-
The abbreviation ex stands for Extinct.
-
The word ex was common long ago.
-
ex ship
từ tàu (chở hàng)
-
ex store
từ cửa hàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép