Nghĩa tiếng Việt
- Hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê.động từ
Ví dụ
-
They exult when their team wins the final game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪɡˈzʌlt/
They exult when their team wins the final game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép