Nghĩa tiếng Việt
- Vùng ngoài gien.danh từ
- Cùng nghĩa với exempt: Được miễn (thuế... )danh từ
Ví dụ
-
Each exon carries part of the gene's code.
-
The student was exon from the class trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép