TanroDictionary Sổ từ

exon

/ˈɛkˌsɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng ngoài gien.danh từ
  2. Cùng nghĩa với exempt: Được miễn (thuế... )danh từ

Ví dụ

  1. Each exon carries part of the gene's code.

  2. The student was exon from the class trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép