Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi.danh từ
- Sự đổi tiền; nghề đổi tiền; sự hối đoái; cơ quan hối đoái.danh từ
- Sự thanh toán nợ bằng hối phiếu.danh từ
- Tổng đài (dây nói).danh từ
- Đổi, đổi chác, trao đổi.động từ
- Đổi ra được, ngang với (tiền).động từ
- , (hàng hải) chuyển (từ trung đoàn này sang trung đoàn khác, từ tàu này sang tàu khác); đối với một sĩ quan khác.động từ
Tiếng Nhật
- 引き換えひきかえsự đổi lấy, trao đổi
- 両替りょうがえsự đổi tiền
- 交わすかわすtrao đổi (thư từ, lời chào, tranh luận...)
- 換算かんさんsự quy đổi (vd: yên sang đô), chuyển đổi đơn vị
- 取り替えるとりかえるtrao đổi, đổi chác
Ví dụ
-
The exchange of gifts made the holiday very special.
-
What is the current rate of exchange for these coins?
-
The exchange cleared the debt by bill.
-
The exchange was busy all morning.
-
You can exchange your old books for new ones here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép