TanroDictionary Sổ từ

exchange

/ɪksˈtʃeɪndʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi.danh từ
  2. Sự đổi tiền; nghề đổi tiền; sự hối đoái; cơ quan hối đoái.danh từ
  3. Sự thanh toán nợ bằng hối phiếu.danh từ
  4. Tổng đài (dây nói).danh từ
  5. Đổi, đổi chác, trao đổi.động từ
  6. Đổi ra được, ngang với (tiền).động từ
  7. , (hàng hải) chuyển (từ trung đoàn này sang trung đoàn khác, từ tàu này sang tàu khác); đối với một sĩ quan khác.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The exchange of gifts made the holiday very special.

  2. What is the current rate of exchange for these coins?

  3. The exchange cleared the debt by bill.

  4. The exchange was busy all morning.

  5. You can exchange your old books for new ones here.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép