TanroDictionary Sổ từ

exp

/iː ɛks piː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của expiry date (“hạn sử dụng”).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The exp was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép