Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của expiry date (“hạn sử dụng”).danh từ
Tiếng Nhật
- 経験値けいけんちmức độ kinh nghiệm
Ví dụ
-
The exp was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép