Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) người đồng dâm nam ((cũng) faggot).danh từ
- Công việc nặng nhọc, công việc vất vả.danh từ
- Sự kiệt sức, sự suy nhược.danh từ
- Anh chàng đầu sai (học sinh lớp dưới phải phục vụ học sinh lớp trên ở một số trường học Anh).danh từ
- Thuốc lá.danh từ
- Làm việc vất vả, làm quần quật.động từ
- Làm đầu sai (cho học sinh lớp trên ở một số trường học Anh).động từ
- Làm mệt rã rời (công việc).động từ
Ví dụ
-
He is not a fag in the movie.
-
This job is a real fag today.
-
After the hike, he felt complete fag.
-
The fag carried books for older students.
-
He offered me a fag after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép