Nghĩa tiếng Việt
- Sự tìm thấy (chồn, cáo, mỏ, vàng... ).danh từ
- Vật tìm thấy.danh từ
- Tìm, tìm thấy, tìm ra, bắt được.động từ
- Nhận, nhận được, được.động từ
- Thấy, nhận thấy, xét thấy.động từ
- Thấy có (thời gian, can đảm... ).động từ
- Tới, đạt tới, trúng.động từ
- Cung cấp.động từ
Tiếng Nhật
- 見つけるみつけるtìm thấy, phát hiện, bắt gặp
- 掘り出し物ほりだしものmón hời, của quý tìm được
Ví dụ
-
That old coin was a sure find in the dirt.
-
That old coin was a rare find.
-
I can find my keys now.
-
She hopes to find favor with her new boss.
-
how do you find yourself this morning?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép