TanroDictionary Sổ từ

fisc

/ˈfɪsk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kho bạc; kho riêng (của vua La-mã).danh từ
  2. Ngân khố, công khố.danh từ

Ví dụ

  1. The king kept gold in the fisc.

  2. Taxes filled the public fisc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép