Nghĩa tiếng Việt
- Kho bạc; kho riêng (của vua La-mã).danh từ
- Ngân khố, công khố.danh từ
Ví dụ
-
The king kept gold in the fisc.
-
Taxes filled the public fisc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép