Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fish.động từ
- Sự đánh cá, sự câu cá.danh từ
- Nghề cá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is fishing near the river bank.
-
Fishing is a quiet way to spend Sunday.
-
They enjoy deep-sea fishing every summer weekend.
-
deep-sea fishing
nghề khơi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép