TanroDictionary Sổ từ

fishing

/ˈfɪʃɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fish.động từ
  2. Sự đánh cá, sự câu cá.danh từ
  3. Nghề cá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is fishing near the river bank.

  2. Fishing is a quiet way to spend Sunday.

  3. They enjoy deep-sea fishing every summer weekend.

  4. deep-sea fishing

    nghề khơi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép