Nghĩa tiếng Việt
- Ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé.danh từ
- Ánh sáng báo hiệu (ở biển).danh từ
- Pháp sáng.danh từ
- Chỗ xoè (ở váy).danh từ
- Chỗ loe ra; chỗ khum lên (ở mạn tàu).danh từ
- Vết mờ (ở phim ảnh do bị loé sáng).danh từ
- Sáng rực lên, loé sáng, cháy bùng lên.động từ
- Loe ra (sườn tàu), xoè ra (váy).động từ
Tiếng Nhật
- フレアpháo sáng, sự bùng sáng, loe (váy)
Ví dụ
-
A bright flare lit the dark road.
-
The ship sent up a flare.
-
The sunset gave the sea a flare.
-
Her skirt had a soft flare.
-
The flare of the boat made it easier to board.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép