TanroDictionary Sổ từ

flare

/ˈflɛr/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé.danh từ
  2. Ánh sáng báo hiệu (ở biển).danh từ
  3. Pháp sáng.danh từ
  4. Chỗ xoè (ở váy).danh từ
  5. Chỗ loe ra; chỗ khum lên (ở mạn tàu).danh từ
  6. Vết mờ (ở phim ảnh do bị loé sáng).danh từ
  7. Sáng rực lên, loé sáng, cháy bùng lên.động từ
  8. Loe ra (sườn tàu), xoè ra (váy).động từ

Tiếng Nhật

  • フレアpháo sáng, sự bùng sáng, loe (váy)

Ví dụ

  1. A bright flare lit the dark road.

  2. The ship sent up a flare.

  3. The sunset gave the sea a flare.

  4. Her skirt had a soft flare.

  5. The flare of the boat made it easier to board.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép