TanroDictionary Sổ từ

flash

/flæʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh sáng loé lên; tia.danh từ
  2. Giây lát.danh từ
  3. Sự phô trương.danh từ
  4. Cảnh hồi tưởng ((cũng) flash back).danh từ
  5. Phù hiệu (chỉ đơn vị, sư đoàn... ).danh từ
  6. Dòng nước nâng (xả xuống phía dưới đập để nâng mực nước).danh từ
  7. Tiếng lóng kẻ cắp.danh từ
  8. Tin ngắn; bức điện ngắn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A bright flash of lightning lit up the sky.

  2. The task was finished in a flash.

  3. The party was full of flash and noise.

  4. A flash brought back that summer day.

  5. The badge showed the unit's flash.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép