Nghĩa tiếng Việt
- Ánh sáng loé lên; tia.danh từ
- Giây lát.danh từ
- Sự phô trương.danh từ
- Cảnh hồi tưởng ((cũng) flash back).danh từ
- Phù hiệu (chỉ đơn vị, sư đoàn... ).danh từ
- Dòng nước nâng (xả xuống phía dưới đập để nâng mực nước).danh từ
- Tiếng lóng kẻ cắp.danh từ
- Tin ngắn; bức điện ngắn.danh từ
Tiếng Nhật
- 閃くひらめくlóe sáng, lấp lánh
Ví dụ
-
A bright flash of lightning lit up the sky.
-
The task was finished in a flash.
-
The party was full of flash and noise.
-
A flash brought back that summer day.
-
The badge showed the unit's flash.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép