Nghĩa tiếng Việt
- Chạy trốn, bỏ chạy; lẩn trốn.động từ
- Biến mất; qua đi, trôi qua.động từ
- Chạy trốn, vội vã rời bỏ.động từ
- Trốn tránh, lẩn tránh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They will flee the report tomorrow.
-
She tried to flee the issue quickly.
-
He can flee the file later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép