TanroDictionary Sổ từ

flee

/fliː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chạy trốn, bỏ chạy; lẩn trốn.động từ
  2. Biến mất; qua đi, trôi qua.động từ
  3. Chạy trốn, vội vã rời bỏ.động từ
  4. Trốn tránh, lẩn tránh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They will flee the report tomorrow.

  2. She tried to flee the issue quickly.

  3. He can flee the file later.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép