Nghĩa tiếng Việt
- Sàn (nhà, cầu... ).danh từ
- Tầng (nhà).danh từ
- Đáy.danh từ
- Phòng họp (quốc hội).danh từ
- Quyền phát biểu ý kiến (ở hội nghị).danh từ
- Giá thấp nhất.danh từ
- Làm sàn, lát sàn.động từ
- Đánh (ai) ngã, cho (ai) đo ván.động từ
Tiếng Nhật
- 床ゆかsàn nhà
- 階かいtầng, lầu
- フロアsàn nhà
- 打ちのめすうちのめすđánh gục, đánh ngã, đánh tơi tả
Ví dụ
-
Please sweep the dirt off the kitchen floor.
-
My office is located on the third floor.
-
The ship sank to the bottom of the ocean floor.
-
She took the floor to speak at the meeting.
-
He gave her the floor to share her ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép