Nghĩa tiếng Việt
- Hỏng (thi).động từ
- Đánh hỏng, làm thi trượt.động từ
- Hỏng thi, thi trượt.động từ
- Chịu thua, rút lui.động từ
Ví dụ
-
If you do not study, you might flunk.
-
He flunked the test because he studied little.
-
If you skip class, you may flunk.
-
He decided to flunk and try again later.
-
to flunk the examination
hỏng thi, thi trượt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép