Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ thù, kẻ địch.danh từ
- Vật nguy hại, kẻ thù.danh từ
Tiếng Nhật
- 仇あだkẻ thù, đối thủ
Ví dụ
-
He was a sworn foe of his rival.
-
Pollution is a dangerous foe to our health.
-
a sworn foe
kẻ thù không đội trời chung
-
dirt is a gangerours foe to health
bụi là kẻ thù nguy hiểm của sức khoẻ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép