Nghĩa tiếng Việt
- Nếp gấp.danh từ
- Khe núi, hốc núi.danh từ
- Khúc cuộn (của con rắn).danh từ
- Nếp oằn.danh từ
- Bãi rào (nhốt súc vật).danh từ
- Các con chiên.danh từ
- Nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích.danh từ
- Gấp, gập; vén, xắn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fold was mentioned in the report.
-
She saw the fold near the door.
-
He kept the fold in a drawer.
-
He kept the fold on the desk.
-
Please fold back your sleeves before you start working.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép