TanroDictionary Sổ từ

fold

/fəʊld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nếp gấp.danh từ
  2. Khe núi, hốc núi.danh từ
  3. Khúc cuộn (của con rắn).danh từ
  4. Nếp oằn.danh từ
  5. Bãi rào (nhốt súc vật).danh từ
  6. Các con chiên.danh từ
  7. Nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích.danh từ
  8. Gấp, gập; vén, xắn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fold was mentioned in the report.

  2. She saw the fold near the door.

  3. He kept the fold in a drawer.

  4. He kept the fold on the desk.

  5. Please fold back your sleeves before you start working.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép