Nghĩa tiếng Việt Biến siêu cú pháp dùng để đại diện cho một thực thể không xác định nào đó.danh từ Đại diện cho từ fool (người ngu ngốc), theo giọng Mr. T.danh từ Ví dụ We can call that variable foo for our code. He called the slow player a foo. Giả sử chúng ta có hai đối tượng, foo và bar . Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép