TanroDictionary Sổ từ

foot

/fʊt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân, bàn chân (người, thú... ).danh từ
  2. Bước chân, cách đi.danh từ
  3. Bộ binh.danh từ
  4. Chân (giường, ghế, tường, núi... ); bệ phía dưới, cuối.danh từ
  5. Phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m).danh từ
  6. Âm tiết ((thơ ca)).danh từ
  7. Gốc cánh (hoa).danh từ
  8. Cặn bã ((thường) foot).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He hurt his foot on the rock.

  2. The runner was very swift of foot today.

  3. The army included horse, foot and artillery units.

  4. Please sign your name at the foot of the page.

  5. The shelf is six foot long.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép