Nghĩa tiếng Việt
- Chân, bàn chân (người, thú... ).danh từ
- Bước chân, cách đi.danh từ
- Bộ binh.danh từ
- Chân (giường, ghế, tường, núi... ); bệ phía dưới, cuối.danh từ
- Phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m).danh từ
- Âm tiết ((thơ ca)).danh từ
- Gốc cánh (hoa).danh từ
- Cặn bã ((thường) foot).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He hurt his foot on the rock.
-
The runner was very swift of foot today.
-
The army included horse, foot and artillery units.
-
Please sign your name at the foot of the page.
-
The shelf is six foot long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép